Điện Biên, vùng đất lịch sử hào hùng, đang chuyển mình mạnh mẽ trong thời đại mới. Cùng với sự phát triển kinh tế – xã hội, hệ thống bưu chính cũng được hiện đại hóa, trong đó việc cập nhật và tra cứu mã bưu chính đóng vai trò quan trọng. Bạn đang cần tìm mã bưu chính Điện Biên 2025? Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết, chính xác và hướng dẫn cách tra cứu nhanh chóng nhất.
Mục lục
- 0. Tầm Quan Trọng của Mã Bưu Chính Điện Biên
- 1. Mã bưu chính tỉnh Điện Biên
- 2. Mã bưu chính thành phố Điện Biên Phủ
- 3. Mã bưu chính thị xã Mường Lay
- 4. Mã bưu chính huyện Điện Biên
- 5. Mã bưu chính huyện Điện Biên Đông
- 6. Mã bưu chính huyện Mường Ảng
- 7. Mã bưu chính huyện Tuần Giáo
- 8. Mã bưu chính huyện Tủa Chùa
- 9. Mã bưu chính huyện Mường Chà
- 10. Mã bưu chính huyện Nậm Pồ
- 11. Mã bưu chính huyện Mường Nhé
0. Tầm Quan Trọng của Mã Bưu Chính Điện Biên
Mã bưu chính, hay còn gọi là mã ZIP, là hệ thống mã được quy định bởi Liên hiệp bưu chính toàn cầu (UPU), giúp định vị chính xác vị trí địa lý của bưu phẩm, thư từ, hàng hóa. Tại Việt Nam, mã bưu chính đã được rút gọn từ 6 số xuống còn 5 số, áp dụng từ năm 2018.
Đối với Điện Biên, việc sử dụng mã bưu chính chính xác mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
- Gửi nhận bưu phẩm, thư từ nhanh chóng và an toàn: Khi ghi đúng mã bưu chính, bưu phẩm sẽ được chuyển phát chính xác đến địa chỉ người nhận, tránh tình trạng thất lạc, chậm trễ.
- Thúc đẩy thương mại điện tử: Trong thời đại mua sắm online, việc cung cấp mã bưu chính chính xác giúp các đơn vị vận chuyển giao hàng nhanh chóng, nâng cao trải nghiệm khách hàng.
- Quản lý hành chính hiệu quả: Mã bưu chính hỗ trợ các cơ quan nhà nước trong việc quản lý thông tin dân cư, thống kê, hoạch định chính sách.
Về cấu trúc Mã bưu chính sẽ gồm 5 ký tự cụ thể như sau:
- Chữ số đầu tiên xác định mã vùng.
- Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh thành phố trực thuộc trung ương.
- Bốn ký tự đầu tiên xác định quận huyện hoặc đơn vị hành chính tương ứng.

Cách tra cứu mã bưu chính Điện Biên online nhanh chóng, chính xác:
Bước 1: Vào website mã bưu chính quốc gia tại https://mabuuchinh.vn/
Bước 2: Nhập Điện Biên vào ô tìm kiếm.
Bước 3: Nhấn vào ô tìm kiếm
Mã bưu chính Điện Biên (mã bưu điện Điện Biên, mã ZIP Code Điện Biên) là 32000, dưới đây là danh sách mã bưu chính của tất cả thành phố, huyện tại tỉnh Điện Biên như: Điện Biên Phủ, Mường Lay, Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Nậm Pồ, Tủa Chùa, Tuần Giáo…

1. Mã bưu chính tỉnh Điện Biên
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
BC. Trung tâm tỉnh Điện Biên |
32000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
32001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
32002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
32003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
32004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
32005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
32009 |
|
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
32010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
32011 |
|
Báo Điện Biên |
32016 |
|
Hội đồng nhân dân |
32021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
32030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
32035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
32036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
32040 |
|
Sở Công Thương |
32041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
32042 |
|
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
32043 |
|
Sở Ngoại vụ |
32044 |
|
Sở Tài chính |
32045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
32046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
32047 |
|
Công an tỉnh |
32049 |
|
Sở Nội vụ |
32051 |
|
Sở Tư pháp |
32052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
32053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
32054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
32055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
32056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
32057 |
|
Sở Xây dựng |
32058 |
|
Sở Y tế |
32060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
32061 |
|
Ban Dân tộc |
32062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
32063 |
|
Thanh tra tỉnh |
32064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
32065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
32066 |
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
32067 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
32070 |
|
Cục Thuế |
32078 |
|
Cục Hải quan |
32079 |
|
Cục Thống kê |
32080 |
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
32081 |
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
32085 |
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
32086 |
|
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
32087 |
|
Liên đoàn Lao động tỉnh |
32088 |
|
Hội Nông dân tỉnh |
32089 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
32090 |
|
Tỉnh Đoàn |
32091 |
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
32092 |
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
32093 |
2. Mã bưu chính thành phố Điện Biên Phủ
|
BC. Trung tâm thành phố Điện Biên Phủ |
32100 |
|
Thành ủy |
32101 |
|
Hội đồng nhân dân |
32102 |
|
Ủy ban nhân dân |
32103 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32104 |
|
P. Him Lam |
32106 |
|
X. Thanh Minh |
32107 |
|
P. Thanh Trường |
32108 |
|
P. Thanh Bình |
32109 |
|
P. Tân Thanh |
32110 |
|
P. Mường Thanh |
32111 |
|
P. Noong Bua |
32112 |
|
P. Nam Thanh |
32113 |
|
X. Tà Lèng |
32114 |
|
BCP. Điện Biên Phủ |
32150 |
|
BC. KHL Điện Biên Phủ |
32151 |
|
BC. Him Lam |
32152 |
|
BC.Thanh Trường |
32153 |
|
BC. Thanh Bình |
32154 |
|
BC. Nam Thanh |
32155 |
|
BC. Hệ 1 Điện Biên |
32199 |
3. Mã bưu chính thị xã Mường Lay
|
BC. Trung tâm thị xã Mường Lay |
32700 |
|
Thị ủy |
32701 |
|
Hội đồng nhân dân |
32702 |
|
Ủy ban nhân dân |
32703 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32704 |
|
P. Na Lay |
32706 |
|
P. Sông Đà |
32707 |
|
X. Lay Nưa |
32708 |
|
BCP. Mường Lay |
32725 |
|
BC. Nậm Cản |
32726 |
4. Mã bưu chính huyện Điện Biên
|
BC. Trung tâm huyện Điện Biên |
32200 |
|
Huyện ủy |
32201 |
|
Hội đồng nhân dân |
32202 |
|
Ủy ban nhân dân |
32203 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32204 |
|
X. Sam Mứn |
32206 |
|
X. Noọng Hẹt |
32207 |
|
X. Thanh An |
32208 |
|
X. Thanh Xương |
32209 |
|
X. Pá Khoang |
32210 |
|
X. Mường Phăng |
32211 |
|
X. Nà Nhạn |
32212 |
|
X. Nà Tấu |
32213 |
|
X. Mường Pồn |
32214 |
|
X. Hua Thanh |
32215 |
|
X. Thanh Nưa |
32216 |
|
X. Thanh Luông |
32217 |
|
X. Thanh Hưng |
32218 |
|
X. Thanh Chăn |
32219 |
|
X. Thanh Yên |
32220 |
|
X. Noong Luống |
32221 |
|
X. Pa Thơm |
32222 |
|
X. Pom Lót |
32223 |
|
X. Hẹ Muông |
32224 |
|
X. Na Ư |
32225 |
|
X. Núa Ngam |
32226 |
|
X. Na Tông |
32227 |
|
X. Mường Nhà |
32228 |
|
X. Phu Luông |
32229 |
|
X. Mường Lói |
32230 |
|
BCP. Điện Biên |
32250 |
|
BC. Bản Phủ |
32251 |
5. Mã bưu chính huyện Điện Biên Đông
|
BC. Trung tâm huyện Điện Biên Đông |
32300 |
|
Huyện ủy |
32301 |
|
Hội đồng nhân dân |
32302 |
|
Ủy ban nhân dân |
32303 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32304 |
|
TT. Điện Biên Đông |
32306 |
|
X. Phì Nhừ |
32307 |
|
X. Chiềng Sơ |
32308 |
|
X. Xa Dung |
32309 |
|
X. Na Son |
32310 |
|
X. Pu Nhi |
32311 |
|
X. Nong U |
32312 |
|
X. Keo Lôm |
32313 |
|
X. Phình Giàng |
32314 |
|
X. Pú Hồng |
32315 |
|
X. Tìa Dình |
32316 |
|
X. Háng Lìa |
32317 |
|
X. Luân Giói |
32318 |
|
X. Mường Luân |
32319 |
|
BCP. Điện Biên Đông |
32350 |
6. Mã bưu chính huyện Mường Ảng
|
BC. Trung tâm huyện Mường Ảng |
32400 |
|
Huyện ủy |
32401 |
|
Hội đồng nhân dân |
32402 |
|
Ủy ban nhân dân |
32403 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32404 |
|
TT. Mường Ảng |
32406 |
|
X. Ảng Tở |
32407 |
|
X. Ngối Cáy |
32408 |
|
X. Mường Đăng |
32409 |
|
X. Ảng Nưa |
32410 |
|
X. Ảng Cang |
32411 |
|
X. Nặm Lịch |
32412 |
|
X. Mường Lạn |
32413 |
|
X. Xuân Lao |
32414 |
|
X. Búng Lao |
32415 |
|
BCP. Mường Ảng |
32450 |
7. Mã bưu chính huyện Tuần Giáo
|
BC. Trung tâm huyện Tuần Giáo |
32500 |
|
Huyện ủy |
32501 |
|
Hội đồng nhân dân |
32502 |
|
Ủy ban nhân dân |
32503 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32504 |
|
TT. Tuần Giáo |
32506 |
|
X. Quài Cang |
32507 |
|
X. Tỏa Tình |
32508 |
|
X. Ta Ma |
32509 |
|
X. Phình Sáng |
32510 |
|
X. Nà Tòng |
32511 |
|
X. Rạng Đông |
32512 |
|
X. Pú Nhung |
32513 |
|
X. Quài Nưa |
32514 |
|
X. Mùn Chung |
32515 |
|
X. Mường Mùn |
32516 |
|
X. Pú Xi |
32517 |
|
X. Mường Khong |
32518 |
|
X. Mường Thín |
32519 |
|
X. Nà Sáy |
32520 |
|
X. Chiềng Sinh |
32521 |
|
X. Chiềng Đông |
32522 |
|
X. Tênh Phông |
32523 |
|
X. Quài Tở |
32524 |
|
BCP. Tuần Giáo |
32550 |
8. Mã bưu chính huyện Tủa Chùa
|
BC. Trung tâm huyện Tủa Chùa |
32600 |
|
Huyện ủy |
32601 |
|
Hội đồng nhân dân |
32602 |
|
Ủy ban nhân dân |
32603 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32604 |
|
TT. Tủa Chùa |
32606 |
|
X. Mường Báng |
32607 |
|
X. Xá Nhè |
32608 |
|
X. Mường Đun |
32609 |
|
X. Tủa Thàng |
32610 |
|
X. Huổi Só |
32611 |
|
X. Xín Chải |
32612 |
|
X. Tả Sìn Thàng |
32613 |
|
X. Lao Xả Phình |
32614 |
|
X. Trung Thu |
32615 |
|
X. Tả Phìn |
32616 |
|
X. Sính Phình |
32617 |
|
BCP. Tủa Chùa |
32650 |
9. Mã bưu chính huyện Mường Chà
|
BC. Trung tâm huyện Mường Chà |
32750 |
|
Huyện ủy |
32751 |
|
Hội đồng nhân dân |
32752 |
|
Ủy ban nhân dân |
32753 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32754 |
|
TT. Mường Chà |
32756 |
|
X. Huổi Mí |
32757 |
|
X. Nậm Nèn |
32758 |
|
X. Pa Ham |
32759 |
|
X. Xá Tổng |
32760 |
|
X. Hừa Ngài |
32761 |
|
X. Huổi Lèng |
32762 |
|
X. Mường Tùng |
32763 |
|
X. Ma Thì Hồ |
32764 |
|
X. Sa Lông |
32765 |
|
X. Na Sang |
32766 |
|
X. Mường Mươn |
32767 |
|
BCP. Mường Chà |
32775 |
10. Mã bưu chính huyện Nậm Pồ
|
BC. Trung tâm huyện Nậm Pồ |
32800 |
|
Huyện ủy |
32801 |
|
Hội đồng nhân dân |
32802 |
|
Ủy ban nhân dân |
32803 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32804 |
|
X. Nà Hỳ |
32806 |
|
X. Si Pa Phìn |
32807 |
|
X. Phìn Hồ |
32808 |
|
X. Chà Nưa |
32809 |
|
X. Chà Tở |
32810 |
|
X. Nậm Khăn |
32811 |
|
X. Pa Tần |
32812 |
|
X. Chà Cang |
32813 |
|
X. Nậm Tin |
32814 |
|
X. Na Cô Sa |
32815 |
|
X. Nà Khoa |
32816 |
|
X. Nậm Nhừ |
32817 |
|
X. Nậm Chua |
32818 |
|
X. Nà Bủng |
32819 |
|
X. Vàng Đán |
32820 |
|
BCP. Nậm Pồ |
32850 |
11. Mã bưu chính huyện Mường Nhé
|
BC. Trung tâm huyện Mường Nhé |
32900 |
|
Huyện ủy |
32901 |
|
Hội đồng nhân dân |
32902 |
|
Ủy ban nhân dân |
32903 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
32904 |
|
X. Mường Nhé |
32906 |
|
X. Nậm Vì |
32907 |
|
X. Chung Chải |
32908 |
|
X. Leng Su Sìn |
32909 |
|
X. Sen Thượng |
32910 |
|
X. Sín Thầu |
32911 |
|
X. Nậm Kè |
32912 |
|
X. Quảng Lâm |
32913 |
|
X. Pá Mỳ |
32914 |
|
X. Huổi Lếnh |
32915 |
|
X. Mường Toong |
32916 |
|
BCP. Mường Nhé |
32950 |
Xem thêm: Điện Biên thuộc miền nào







