Bạn đang cần tìm mã bưu chính Bạc Liêu mới nhất năm 2025? Bạn muốn biết mã bưu chính của các đơn vị hành chính như thành phố, huyện, xã thuộc tỉnh Bạc Liêu? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin đầy đủ và chính xác nhất về mã bưu chính Bạc Liêu, giúp bạn dễ dàng tra cứu và sử dụng trong việc gửi nhận thư từ, bưu phẩm.
Mục lục
0. Mã bưu chính Bạc Liêu 2025 là gì?
Mã bưu chính Bạc Liêu theo quy chuẩn mới nhất là 97000. Đây là mã bưu chính cấp tỉnh, được sử dụng chung cho toàn tỉnh Bạc Liêu.
Việc sử dụng đúng mã bưu chính khi gửi thư từ, bưu phẩm là vô cùng quan trọng. Mã bưu chính chính xác sẽ giúp:
- Tăng tốc độ vận chuyển: Bưu phẩm được chuyển đến đúng địa chỉ nhanh chóng hơn, tránh tình trạng thất lạc, chậm trễ.
- Giảm thiểu chi phí: Tránh các chi phí phát sinh do sai sót địa chỉ, phải chuyển hoàn, lưu kho.
- Nâng cao hiệu quả: Quy trình xử lý, phân loại bưu phẩm tại các bưu cục diễn ra nhanh chóng và hiệu quả.
Về cấu trúc Mã bưu chính sẽ gồm 5 ký tự cụ thể như sau:
- Chữ số đầu tiên xác định mã vùng.
- Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh thành phố trực thuộc trung ương.
- Bốn ký tự đầu tiên xác định quận huyện hoặc đơn vị hành chính tương ứng.

Cách tra cứu mã bưu chính Bạc Liêu online nhanh chóng, chính xác:
Bước 1: Vào website mã bưu chính quốc gia tại https://mabuuchinh.vn/
Bước 2: Nhập Bạc Liêu vào ô tìm kiếm.
Bước 3: Nhấn vào ô tìm kiếm
Mã bưu chính Bạc Liêu (mã bưu điện Bạc Liêu, mã ZIP Code Bạc Liêu) là 97000, dưới đây là danh sách mã bưu chính của tất cả thành phố, huyện tại tỉnh Bạc Liêu như: Giá Rai, Đông Hải, Hòa Bình, Hồng Dân, Phước Long, Vĩnh Lợi…

1. Mã bưu chính tỉnh Bạc Liêu
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
BC. Trung tâm tỉnh Bạc Liêu |
97000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
97001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
97002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
97003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
97004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
97005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
97009 |
|
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
97010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
97011 |
|
Báo Bạc Liêu |
97016 |
|
Hội đồng nhân dân |
97021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
97030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
97035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
97036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
97040 |
|
Sở Công Thương |
97041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
97042 |
|
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
97043 |
|
Sở Ngoại vụ |
97044 |
|
Sở Tài chính |
97045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
97046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
97047 |
|
Công an tỉnh |
97049 |
|
Sở Nội vụ |
97051 |
|
Sở Tư pháp |
97052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
97053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
97054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
97055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
97056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
97057 |
|
Sở Xây dựng |
97058 |
|
Sở Y tế |
97060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
97061 |
|
Ban Dân tộc |
97062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
97063 |
|
Thanh tra tỉnh |
97064 |
|
Trường chính trị Châu Văn Đặng |
97065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
97066 |
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
97067 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
97070 |
|
Cục Thuế |
97078 |
|
Cục Thống kê |
97080 |
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
97081 |
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
97085 |
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
97086 |
|
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
97087 |
|
Liên đoàn Lao động tỉnh |
97088 |
|
Hội Nông dân tỉnh |
97089 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
97090 |
|
Tỉnh đoàn |
97091 |
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
97092 |
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
97093 |
2. Mã bưu chính thành phố Bạc Liêu
|
BC. Trung tâm thành phố Bạc Liêu |
97100 |
|
Thành ủy |
97101 |
|
Hội đồng nhân dân |
97102 |
|
Ủy ban nhân dân |
97103 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
97104 |
|
P. 3 |
97106 |
|
P. 1 |
97107 |
|
P. 7 |
97108 |
|
P. 8 |
97109 |
|
P. 2 |
97110 |
|
P. 5 |
97111 |
|
X. Vĩnh Trạch |
97112 |
|
X. Vĩnh Trạch Đông |
97113 |
|
X. Hiệp Thành |
97114 |
|
P. Nhà Mát |
97115 |
|
BCP. Bạc Liêu |
97150 |
|
BC. Trà Kha |
97151 |
|
BC. Nhà Mát |
97152 |
|
BC. Hiệp Thành |
97153 |
|
BC. Hệ 1 Bạc Liêu |
97199 |
3. Mã bưu chính thị xã Giá Rai
|
BC. Trung tâm thị xã Giá Rai |
97500 |
|
Thị ủy |
97501 |
|
Hội đồng nhân dân |
97502 |
|
Ủy ban nhân dân |
97503 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
97504 |
|
P. 1 |
97506 |
|
P. Hộ Phòng |
97507 |
|
P. Láng Tròn |
97508 |
|
X. Phong Thạnh Đông |
97509 |
|
X. Phong Tân |
97510 |
|
X. Phong Thạnh |
97511 |
|
X. Phong Thạnh A |
97512 |
|
X. Tân Phong |
97513 |
|
X. Phong Thạnh Tây |
97514 |
|
X. Tân Thạnh |
97515 |
|
BCP. Giá Rai |
97550 |
|
BC. Hộ Phòng |
97551 |
|
BC. Láng Tròn |
97552 |
|
BC. Khúc Treo |
97553 |
|
BC. Cây Gừa |
97554 |
|
BC. Láng Trâm |
97555 |
4. Mã bưu chính huyện Vĩnh Lợi
|
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Lợi |
97200 |
|
Huyện ủy |
97201 |
|
Hội đồng nhân dân |
97202 |
|
Ủy ban nhân dân |
97203 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
97204 |
|
X. Châu Thới |
97206 |
|
X. Long Thạnh |
97207 |
|
TT. Châu Hưng |
97208 |
|
X. Hưng Hội |
97209 |
|
X. Hưng Thành |
97210 |
|
X. Châu Hưng A |
97211 |
|
X. Vĩnh Hưng A |
97212 |
|
X. Vĩnh Hưng |
97213 |
|
BCP. Vĩnh Lợi |
97250 |
|
BC. Cầu Sập |
97251 |
|
BC. Cái Dầy |
97252 |
|
BC. Gia Hội |
97253 |
|
BC. Vĩnh Hưng |
97254 |
5. Mã bưu chính huyện Hồng Dân
|
BC. Trung tâm huyện Hồng Dân |
97300 |
|
Huyện ủy |
97301 |
|
Hội đồng nhân dân |
97302 |
|
Ủy ban nhân dân |
97303 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
97304 |
|
TT. Ngan Dừa |
97306 |
|
X. Vĩnh Lộc |
97307 |
|
X. Vĩnh Lộc A |
97308 |
|
X. Ninh Thạnh Lợi A |
97309 |
|
X. Ninh Thạnh Lợi |
97310 |
|
X. Lộc Ninh |
97311 |
|
X. Ninh Hòa |
97312 |
|
X. Ninh Quới |
97313 |
|
X. Ninh Quới A |
97314 |
|
BCP. Hồng Dân |
97350 |
|
BC. Cầu Đo |
97351 |
|
BC. Ninh Quới |
97352 |
6. Mã bưu chính huyện Phước Long
|
BC. Trung tâm huyện Phước Long |
97400 |
|
Huyện ủy |
97401 |
|
Hội đồng nhân dân |
97402 |
|
Ủy ban nhân dân |
97403 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
97404 |
|
TT. Phước Long |
97406 |
|
X. Phước Long |
97407 |
|
X. Phong Thạnh Tây A |
97408 |
|
X. Phong Thạnh Tây B |
97409 |
|
X. Vĩnh Phú Tây |
97410 |
|
X. Vĩnh Thanh |
97411 |
|
X. Hưng Phú |
97412 |
|
X. Vĩnh Phú Đông |
97413 |
|
BCP. Phước Long |
97450 |
|
BC. Pho Sinh |
97451 |
|
BC. Chủ Chí |
97452 |
|
BC. Trưởng Tòa |
97453 |
|
BC. Rọc Lá |
97454 |
7. Mã bưu chính huyện Đông Hải
|
BC. Trung tâm huyện Đông Hải |
97600 |
|
Huyện ủy |
97601 |
|
Hội đồng nhân dân |
97602 |
|
Ủy ban nhân dân |
97603 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
97604 |
|
TT. Gành Hào |
97606 |
|
X. Long Điền Tây |
97607 |
|
X. Điền Hải |
97608 |
|
X. Long Điền Đông |
97609 |
|
X. Long Điền Đông A |
97610 |
|
X. Long Điền |
97611 |
|
X. An Trạch A |
97612 |
|
X. An Trạch |
97613 |
|
X. Định Thành |
97614 |
|
X. Định Thành A |
97615 |
|
X. An Phúc |
97616 |
|
BCP. Đông Hải |
97650 |
|
BC. Kinh Tư |
97651 |
|
BC. Cây Giang |
97652 |
8. Mã bưu chính huyện Hòa Bình
|
BC. Trung tâm huyện Hòa Bình |
97700 |
|
Huyện ủy |
97701 |
|
Hội đồng nhân dân |
97702 |
|
Ủy ban nhân dân |
97703 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
97704 |
|
TT. Hòa Bình |
97706 |
|
X. Minh Diệu |
97707 |
|
X. Vĩnh Bình |
97708 |
|
X. Vĩnh Mỹ B |
97709 |
|
X. Vĩnh Mỹ A |
97710 |
|
X. Vĩnh Thịnh |
97711 |
|
X. Vĩnh Hậu |
97712 |
|
X. Vĩnh Hậu A |
97713 |
|
BCP. Hòa Bình |
97750 |
|
BC. Bàu Xàng |
97751 |
|
BC. Cầu Số 2 |
97752 |
|
BC. Cái Cùng |
97753 |
|
BC. Vĩnh Mới |
97754 |
Xem thêm: Bạc Liêu thuộc miền nào







